Khớp nối cao su chịu nhiệt

Giá liên hệ

  • Tên sản phẩm: Khớp nối cao su chịu nhiệt.
  • Kích thước: DN32 – DN4000.
  • Áp suất làm việc: 0.25 MPa, 0.6 MPa, 1.0 MPa, 1.6 MPa, 2.5 MPa và 6.4 MPa (trong đó PN10, PN16 và PN25 là các cấp áp suất được sử dụng phổ biến).
  • Áp suất nổ: Khoảng 2 lần đến 3 lần áp suất làm việc, tùy theo từng cấp áp suất và kết cấu sản phẩm.
  • Nhiệt độ làm việc:
  • Loại tiêu chuẩn: -20°C đến +115°C.
  • Loại chịu nhiệt: -30°C đến +250°C (tùy theo vật liệu EPDM, Silicone hoặc Viton/FKM).
  • Môi chất sử dụng: Nước sạch, nước nóng, nước biển, hơi nóng áp suất thấp, khí nén, không khí, dầu, hóa chất, dung dịch axit và kiềm loãng cùng nhiều môi chất công nghiệp khác.
  • Khả năng làm việc: Chịu rung động, giảm tiếng ồn, bù giãn nở nhiệt, bù chuyển vị dọc trục, ngang và góc, chống ăn mòn, chống lão hóa và chịu áp suất cao.
  • Vật liệu thân cao su: Cao su tự nhiên (NR), EPDM, NBR, Neoprene (CR), Butyl (IIR), Viton (FKM), Silicone, PTFE (tùy theo môi chất và nhiệt độ làm việc).
  • Lớp gia cường: Nhiều lớp vải bố sợi polyester hoặc nylon cường lực kết hợp vòng thép chịu lực.
  • Vật liệu mặt bích: Thép carbon Q235, thép mạ kẽm, thép không gỉ SS201, SS304, SS316, hoặc nhựa kỹ thuật UPVC, CPVC, PVDF, PPH, RPP theo yêu cầu.
  • Kiểu kết nối: Mặt bích, ren hoặc Clamp.
  • Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, JIS, ANSI, BS, GB/T và các tiêu chuẩn quốc tế khác theo yêu cầu.
  • Ứng dụng: Hệ thống hơi nóng, nước nóng, HVAC, chiller, PCCC, cấp thoát nước, hóa chất, dầu khí, điện lực, thực phẩm, dược phẩm và các hệ thống đường ống công nghiệp.

GỬI THÔNG TIN TƯ VẤN VÀ MUA HÀNG

    Danh mục:
    Gọi điện thoại
    HOTLINE 0902.365.247